tổ đỉa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tình trạng rách rưới, lôi thôi, lộn xộn: Dùng để miêu tả một thứ gì đó bị rách nát, xộc xệch hoặc một tình huống rất bừa bộn, không có trật tự.
- Tên một loại bệnh ngoài da: Trong y học, đây là tên gọi dân gian của một chứng bệnh da liễu, thường được biết đến với tên khoa học là "chàm tổ đỉa" hoặc "dyshidrose".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa tình trạng):
- Chiếc áo này rách như tổ đỉa, không thể mặc được nữa.
- Căn phòng bừa bộn, đồ đạc ngổn ngang trông như tổ đỉa.
- Danh từ (nghĩa bệnh lý):
- Anh ấy bị tổ đỉa ở lòng bàn tay, rất ngứa và khó chịu.
- Bệnh tổ đỉa thường xuất hiện các mụn nước nhỏ ở tay và chân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rách như tổ đỉa": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh mức độ rách nát, hư hỏng rất nhiều của một vật dụng (thường là quần áo, giày dép).
- Đôi giày này đã rách như tổ đỉa sau chuyến đi dài.
- "Bừa như tổ đỉa": Cách nói ví von, diễn tả sự bừa bộn, lộn xộn ở mức độ cao.
- Bàn làm việc của cậu bừa như tổ đỉa, tìm gì cũng không thấy.
Biến thể và từ gần giống
- Chàm tổ đỉa (danh từ): Tên gọi đầy đủ hơn của bệnh tổ đỉa trong y học.
- Dyshidrose (danh từ): Tên gọi khoa học quốc tế của bệnh tổ đỉa.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa tình trạng: Bừa bộn, lộn xộn, lôi thôi, rách tả tơi.
- Nghĩa bệnh lý: Chàm nước, chàm mụn nước (các tên gọi khác cho cùng loại bệnh).
Thành ngữ liên quan
- Rách như tổ đỉa: (Đã giải thích ở mục trên).
- Lôi thôi như tổ đỉa: Nhấn mạnh sự rắc rối, phiền phức của một vấn đề hoặc một con người.
- Công việc ấy lôi thôi như tổ đỉa, giải quyết mãi không xong.
- Nói tình trạng rách rưới và lôi thôi, lộn xộn: Rách như tổ đỉa.